Dịch nghĩa:

Chiến tranh đã kết thúc sau bốn năm.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Chung kết thúc
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Hậu sau; phía sau; sau này