Dịch nghĩa:
我ながら、見よう見まねで縫った浴衣は、なかなかの仕上がりでした。
Tự tay may chiếc yukata theo cách nhìn mà làm, tôi thấy nó khá là ổn.
Từ vựng:
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
縫
Phùng
may; khâu; thêu
浴
Dục
tắm; được ưu ái
衣
Y
quần áo; trang phục
仕
Sĩ
phục vụ; làm
上
Thượng
trên