Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我
わ
が
家
や
では
来週
らいしゅう
、
新車
しんしゃ
を
購入
こうにゅう
するつもりだ。
Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
我が家
わがや
nhà của mình; gia đình của mình
来週
らいしゅう
tuần sau
新車
しんしゃ
xe mới
購入
こうにゅう
mua sắm
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
来
Lai
đến; trở thành
週
Chu
tuần
新
Tân
mới
車
Xa
xe
購
Cấu
đăng ký; mua
入
Nhập
vào; chèn