Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我
わ
が
家
や
ではバターのかわりにマーガリンを
使
つか
うんです。
Gia đình tôi dùng margarine thay vì bơ.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
我が家
わがや
nhà của mình; gia đình của mình
バター
bơ
マーガリン
bơ thực vật
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
使
Sử
sử dụng; sứ giả