マーガリン
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
bơ thực vật
JP: マーガリンをバターと間違えたの?
VI: Bạn đã nhầm margarine với bơ à?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バターじゃないよ。マーガリンだよ。
Đây không phải bơ. Đây là margarine.
マーガリンは食べない。
Tôi không ăn margarine.
マーガリンなんか食べないよ。
Tôi không ăn mỡ nhân tạo đâu.
彼女はバターの代わりにマーガリンを使った。
Cô ấy đã dùng margarine thay vì bơ.
彼女はバターの代わりにマーガリンを塗った。
Cô ấy đã bôi margarine thay vì bơ.
バターの代用品としてマーガリンを使います。
Chúng tôi dùng margarine thay thế cho bơ.
我が家ではバターのかわりにマーガリンを使うんです。
Gia đình tôi dùng margarine thay vì bơ.
私達は健康のためバターの代わりマーガリンを使うべきだ。
Vì sức khỏe, chúng ta nên dùng margarine thay vì bơ.