Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
出来
でき
る
限
かぎ
り
手
て
を
尽
つ
くすと
信
しん
じて
下
くだ
さい。
Xin tin tưởng rằng chúng tôi sẽ làm hết sức mình.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
できる限り
できるかぎり
càng nhiều càng tốt
手
て
tay; cánh tay
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
信ずる
しんずる
tin tưởng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
手
Thủ
tay
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
信
Tín
niềm tin; sự thật
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém