Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
はいつか
世界
せかい
をより
良
よ
い
場所
ばしょ
にするだろう。
Một ngày nào đó chúng tôi sẽ làm cho thế giới này tốt đẹp hơn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
より
hơn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
為る
する
làm
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ