Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
慌
あわ
てて
結論
けつろん
を
出
だ
さないでおこう。
明日
あした
まで
待
ま
とう。
Đừng vội đưa ra kết luận, chúng ta hãy đợi đến ngày mai.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
慌てる
あわてる
hoảng hốt
結論
けつろん
kết luận (của một cuộc tranh luận, thảo luận, nghiên cứu, v.v.)
出す
だす
lấy ra; đưa ra
明日
あした
ngày mai
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
慌
Hoảng
bối rối; lúng túng; mất bình tĩnh
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
出
Xuất
ra ngoài
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào