Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
愛
あい
されることを
望
のぞ
むなら、
愛
あい
しなさい!
Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
愛す
あいす
yêu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
望む
のぞむ
mong muốn; muốn; ước muốn; hy vọng
愛する
あいする
yêu
為さる
なさる
làm
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi