Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
愛
あい
されないのは
悲
かな
しいことだが、
愛
あい
することが
出来
でき
ないのは、もっと
悲
かな
しいことである。
Không được yêu thương là điều buồn, nhưng không thể yêu thương ai đó lại còn buồn hơn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
愛す
あいす
yêu
悲しい
かなしい
buồn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
愛する
あいする
yêu
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành