Dịch nghĩa:

Ý kiến do con người nắm giữ, niềm tin thì nắm giữ con người.

Hán tự:

Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Nhân người
Chưởng lòng bàn tay
Ác nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ
Tín niềm tin; sự thật
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý