意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
疎
Sơ
xa lánh; thô; bỏ bê; tránh; thưa thớt; thâm nhập
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm