Dịch nghĩa:
悲しい知らせを聞いて、彼女は泣き崩れました。
Nghe tin buồn, cô ấy đã khóc nức nở.
Từ vựng:
Hán tự:
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
泣
Khấp
khóc
崩
Băng
sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng