Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悲
かな
しいことに、
彼女
かのじょ
には
頼
たよ
れる
人
ひと
が
誰
だれ
もいなかった。
Đáng buồn thay, cô ấy không có ai để dựa dẫm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
悲しい
かなしい
buồn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼女
かのじょ
cô ấy
頼る
たよる
dựa vào; nhờ cậy
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó