Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪質
あくしつ
なドライバーは
免許
めんきょ
証
しょう
を
取
と
り
上
あ
げるべきだ。
Tài xế xấu xa nên bị tước giấy phép lái xe.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
悪質
あくしつ
ác ý; hiểm ác; ác tính; gian lận
ドライバー
tài xế
免許証
めんきょしょう
giấy phép; chứng chỉ
取り上げる
とりあげる
nhặt lên
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
質
Chất
chất lượng; tính chất
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm
許
Hứa
cho phép
証
Chứng
chứng cứ
取
Thủ
lấy; nhận
上
Thượng
trên