Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪友
あくゆう
とつき
合
あ
わないようにしなさい。
Hãy cố gắng không giao du với bạn xấu.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
悪友
あくゆう
bạn xấu; bạn bè không tốt; ảnh hưởng xấu
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
友
Hữu
bạn bè
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1