Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪
わる
いんだけど
少
すこ
しパンを
買
か
ってくれないかな?
Xin lỗi nhưng bạn có thể mua giúp tôi ít bánh mì không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
少し
すこし
một chút; một ít
買う
かう
mua; mua sắm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
少
Thiếu
ít
買
Mãi
mua