Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪
わる
いことばかりしてたら、しっぺするよ。
Nếu cứ làm những điều xấu, tôi sẽ phạt bạn.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai