Dịch nghĩa:
息子に何がほんとに欲しいのか聞いた。
Tôi đã hỏi con trai thực sự muốn cái gì.
Hán tự:
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
何
Hà
gì
欲
Dục
khao khát; tham lam
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe