Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
恥
はじ
をかくぐらいなら
死
し
んだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là phải xấu hổ.
Từ vựng:
恥
はじ
xấu hổ; nhục nhã
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
ほう
ồ; ôi
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
死
Tử
chết