Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
恥
は
ずかしながらトルストイは
読
よ
んだことがないのです。
Tôi xấu hổ khi nói rằng tôi chưa bao giờ đọc Tolstoy.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
読
Độc
đọc