Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
恋愛
れんあい
は、はしかのようなものだ。みんな
一
いち
度
ど
はかからなければならない。
Tình yêu giống như bệnh sởi, ai cũng phải mắc phải ít nhất một lần.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
恋愛
れんあい
tình yêu
麻疹
はしか
bệnh sởi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ