Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
性能
せいのう
のよさに
惹
ひ
かれて、このスマホにしました。
Tôi chọn chiếc điện thoại này vì hiệu năng tốt.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
性能
せいのう
khả năng; hiệu suất
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
惹く
ひく
thu hút
此の
この
này
スマホ
điện thoại thông minh
為る
する
làm
Hán tự:
性
Tính
giới tính; bản chất
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
惹
Nhạ
thu hút