Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
思
おも
いっきり
泣
な
いたらちょっとすっきりした。
Sau khi khóc hết sức, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn một chút.
Từ vựng:
思いっきり
おもいっきり
thỏa thích; hết sức; hết mình; với tất cả sức mạnh; hết khả năng; tối đa; quyết tâm; mạnh mẽ; nặng nề
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
すっきり
sảng khoái
為る
する
làm
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
泣
Khấp
khóc