すっきり
スッキリ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

sảng khoái

JP: 一杯いっぱいのコーヒーをんだらあたまがすっきりした。

VI: Uống một ly cà phê xong, tôi cảm thấy tỉnh táo hẳn.

🔗 さっぱり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

gọn gàng

JP: コートをさがしてます。ひくいので、たけみじかめで、なるべくすっきりしたデザインのものを。

VI: Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo khoác. Vì tôi có chiều cao khiêm tốn nên tôi cần kiểu dáng ngắn và thật gọn gàng.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

sạch sẽ

JP: うっとうしい梅雨つゆに、すっきりしないはなし恐縮きょうしゅくですが、すこしのいください。

VI: Xin lỗi vì đã đem đến một câu chuyện chưa được rõ ràng trong thời kỳ mưa dầm ảm đạm, nhưng xin hãy kiên nhẫn theo dõi trong một thời gian ngắn.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

rõ ràng

🔗 はっきり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

hoàn toàn

JP: それからすっきりきれいにしてくれ。

VI: Sau đó, làm sạch sẽ cho tôi.

🔗 すっかり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

không chút nào

JP: まさかオレがごねずにすっきりきるとおもっていなかったにちがいない。

VI: Chắc hẳn không ai nghĩ tôi lại có thể dậy dễ dàng mà không lăn lộn.

🔗 さっぱり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまはすっきりした気分きぶんです。
Bây giờ tôi cảm thấy rất khoan khoái.
おもいっきりいたらちょっとすっきりした。
Sau khi khóc hết sức, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn một chút.
相談そうだんしたほうがすっきりするぞ。
Nếu tham khảo ý kiến sẽ cảm thấy thoải mái hơn đấy.
コーヒー1杯いっぱいあたまがすっきりしたよ。
Một tách cà phê đã làm tôi tỉnh táo.
散歩さんぽしてあたまをすっきりさせてくるよ。
Tôi đi dạo cho tỉnh táo đầu óc một chút.
暗雲あんうんちこめていたのちには、すっきりとしたになる。
Sau khi mây đen bao phủ, trời sẽ sáng tỏ và quang đãng.
かれはぐっすりねむってすっきりしたかおをしていた。
Anh ấy ngủ một giấc rất ngon và trông rất thoải mái.
プールでひとおよぎしたのちは、とてもすっきりした気分きぶんだった。
Sau khi bơi lội ở hồ bơi, tôi cảm thấy rất sảng khoái.
彼女かのじょはすっきりした自分じぶんのイメージをいつまでもわすれさせないのです。
Cô ấy luôn giữ một hình ảnh rõ ràng về bản thân mình.
これだけ悪口わるぐち雑言ぞうごんびせられれば、のちこわいものなどありゃしない。かえってすっきりするよ。
Nếu bị mắng nhiếc như thế này, sau đó không còn gì đáng sợ nữa, lại cảm thấy nhẹ nhõm.