Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
sảng khoái
JP: 一杯のコーヒーを飲んだら頭がすっきりした。
VI: Uống một ly cà phê xong, tôi cảm thấy tỉnh táo hẳn.
🔗 さっぱり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
gọn gàng
JP: コートを探してます。背が低いので、丈は短めで、なるべくすっきりしたデザインのものを。
VI: Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo khoác. Vì tôi có chiều cao khiêm tốn nên tôi cần kiểu dáng ngắn và thật gọn gàng.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
sạch sẽ
JP: うっとうしい梅雨期に、すっきりしない話で恐縮ですが、少しの間お付き合いください。
VI: Xin lỗi vì đã đem đến một câu chuyện chưa được rõ ràng trong thời kỳ mưa dầm ảm đạm, nhưng xin hãy kiên nhẫn theo dõi trong một thời gian ngắn.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
rõ ràng
🔗 はっきり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
hoàn toàn
JP: それからすっきりきれいにしてくれ。
VI: Sau đó, làm sạch sẽ cho tôi.
🔗 すっかり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
không chút nào
JP: まさかオレがごねずにすっきり起きると思っていなかったに違いない。
VI: Chắc hẳn không ai nghĩ tôi lại có thể dậy dễ dàng mà không lăn lộn.
🔗 さっぱり