Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れないうちに
彼
かれ
の
住所
じゅうしょ
を
書
か
き
留
と
めておかねばならない。
Tôi cần ghi chép lại địa chỉ của anh ấy trước khi quên mất.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
彼
かれ
anh ấy
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
書き留める
かきとめる
ghi chép lại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
忘
Vong
quên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
書
Thư
viết
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng