Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れないうちにこれ。
受
う
け
取
と
ってくれ。
Nhận lấy điều này trước khi tôi quên.
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
此れ
これ
cái này
受け取る
うけとる
nhận; lấy
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
忘
Vong
quên
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận