Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
必要
ひつよう
以上
いじょう
のお
金
かね
を
持
も
ち
歩
ある
いてはいけません。
Đừng mang theo quá nhiều tiền hơn mức cần thiết.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
お金
おかね
tiền
持ち歩く
もちあるく
mang theo; mang theo người
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân