Dịch nghĩa:
心臓の働きは血液を送り出す事である。
Chức năng của tim là bơm máu.
Từ vựng:
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
臓
Tạng
nội tạng; phủ tạng; ruột
働
Động
làm việc
血
Huyết
máu
液
Dịch
chất lỏng; dịch; nước ép; nhựa cây; tiết dịch
送
Tống
hộ tống; gửi
出
Xuất
ra ngoài
事
Sự
sự việc; lý do