Dịch nghĩa:

Chính quyền Tokugawa đã kết thúc vào năm 1868.

Hán tự:

Đức nhân từ; đức hạnh; tốt lành; đáng kính
Xuyên sông; dòng suối
Mạc màn; cờ; hồi kịch
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Chung kết thúc
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo