Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
従業
じゅうぎょう
員
いん
は
制服
せいふく
を
着用
ちゃくよう
しなければならない。
Nhân viên phải mặc đồng phục.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
従業員
じゅうぎょういん
nhân viên
制服
せいふく
đồng phục
着用
ちゃくよう
mặc (đồng phục, dây an toàn, mũ bảo hiểm)
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
員
Viên
nhân viên; thành viên
制
Chế
hệ thống; luật
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
用
Dụng
sử dụng; công việc