Dịch nghĩa:
従業員が、労働条件について文句を言ってます。
Nhân viên đang phàn nàn về điều kiện làm việc.
Hán tự:
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
員
Viên
nhân viên; thành viên
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
働
Động
làm việc
条
Điêu
điều khoản
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
言
Ngôn
nói; từ