Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
待
ま
っているとまもなく、
二階
にかい
に
近
ちか
づく
足音
あしおと
が
聞
き
こえてきました。
Chỉ một lát sau khi tôi đợi, tiếng bước chân đã vang lên từ tầng hai.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
待つ
まつ
chờ đợi
無い
ない
không tồn tại
二
に
hai
階
かい
tầng; tầng lầu
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
足音
あしおと
tiếng bước chân
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
二
Nhị
hai
階
Giai
tầng; cầu thang
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe