Dịch nghĩa:

Cô ấy ghét cá đến nỗi không bao giờ ăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Ngư
Đại lớn; to
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Thực ăn; thực phẩm