Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
金
かな
づちで
鏡
かがみ
を
粉々
こなごな
にしました。
Cô ấy đã đập vỡ gương bằng búa.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
金槌
かなづち
búa
鏡
かがみ
gương; gương soi
粉々
こなごな
thành từng mảnh nhỏ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
金
Kim
vàng
鏡
Kính
gương
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi