Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
走
はし
るどころか、
全
まった
く
歩
ある
けもしない。
Cô ấy không chỉ không thể chạy mà còn không thể đi bộ.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
走る
はしる
chạy
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
歩く
あるく
đi bộ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
走
Tẩu
chạy
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân