Dịch nghĩa:

Cô ấy rất giỏi nói tiếng Anh, không kém gì anh trai mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Huynh anh trai; anh cả
Thắng chiến thắng
Liệt thấp kém; kém hơn; tệ hơn