Dịch nghĩa:

Cô ấy đang mặc trang phục giống như một cô dâu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Hoa hoa
Giá lấy chồng; cô dâu
Y quần áo; trang phục
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo