Dịch nghĩa:

Trong cơn tức giận, cô ấy đã hủy hôn ước.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Phúc bụng; dạ dày
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Hôn hôn nhân
Ước hứa; khoảng; co lại
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Khí bỏ; vứt bỏ