Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
私
わたし
を
見
み
るとすぐに
私
わたし
の
方
ほう
へ
走
はし
り
出
だ
した。
Khi nhìn thấy tôi, cô ấy đã lập tức chạy đến phía tôi.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
走る
はしる
chạy
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
走
Tẩu
chạy
出
Xuất
ra ngoài