Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
私
わたし
に、
誰
だれ
がトーナメントで
勝
か
つと
思
おも
うか、と
尋
たず
ねました。
Cô ấy đã hỏi tôi, bạn nghĩ ai sẽ thắng trong giải đấu?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
誰
だれ
ai
トーナメント
giải đấu
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
誰
Thùy
ai; ai đó
勝
Thắng
chiến thắng
思
Tư
nghĩ
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm