Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は、
着
き
る
物
もの
に1000ドルも
使
つか
った。
Cô ấy đã chi 1000 đô la cho quần áo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
着る
きる
mặc
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
使
Sử
sử dụng; sứ giả