Dịch nghĩa:

Trong khi khóc, cô ấy đã xé nát và vứt bỏ bức thư từ anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khấp khóc
Thủ tay
Chỉ giấy
Dẫn kéo; trích dẫn
Liệt xé; rách; xé rách
Xả vứt bỏ