Dịch nghĩa:

Cô ấy đã vẫy tay cho đến khi không thấy tàu lửa nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khí hơi nước
Xa xe
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy