Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
死
し
ぬまで
日記
にっき
を
書
か
きつづけた。
Cô ấy đã viết nhật ký cho đến khi chết.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
日記
にっき
nhật ký; sổ tay
書く
かく
viết; sáng tác
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
死
Tử
chết
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
記
Kí
ghi chép; tường thuật
書
Thư
viết