Dịch nghĩa:

Cô ấy đã tát vào mặt anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Bình bằng phẳng; hòa bình
Thủ tay
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Thực ăn; thực phẩm