Dịch nghĩa:
彼女は彼に聞こえなかったふりをした。
Cô ấy đã giả vờ không nghe thấy anh ta.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe