Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
に「どうぞお
座
すわ
りなさい」と
言
い
った。
Cô ấy nói với anh ấy, "Mời anh ngồi."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
どうぞ
xin vui lòng; làm ơn
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
言
Ngôn
nói; từ