Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
にかばんを
運
はこ
んでほしいと
頼
たの
んだ。
Cô ấy đã nhờ anh ấy mang giúp chiếc túi.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
鞄
かばん
túi; cặp
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
欲しい
ほしい
muốn
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu