Dịch nghĩa:
彼女は彼と議論するといつも妥協する。
Mỗi khi tranh luận với anh ấy, cô ấy luôn nhượng bộ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
議
Nghị
thảo luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
妥
Thỏa
nhẹ nhàng; hòa bình; thỏa đáng; phù hợp
協
Hiệp
hợp tác